Van bướm inox điều khiển khí nén DN125 là gì?
Van bướm inox điều khiển khí nén DN125 là thiết bị đóng mở tự động sử dụng áp lực khí nén để điều khiển cánh van xoay 90°. Sản phẩm được lắp đặt trên hệ thống đường ống DN125 (Phi 141mm – 5 inch), phù hợp cho môi trường nước sạch, nước thải, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và khí nén công nghiệp. Với thân van chế tạo từ inox 304 dòng van này có khả năng chống ăn mòn cao, vận hành ổn định và tuổi thọ lâu dài.

Thông số kỹ thuật van bướm inox điều khiển khí nén DN125
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước | DN125 |
| Đường kính ống | Phi 141mm |
| Kích thước inch | 5 inch |
| Thân van | Inox 304, Inox 316 |
| Đĩa van | Inox 304, Inox 316 |
| Gioăng làm kín | EPDM, NBR, PTFE |
| Kiểu kết nối | Wafer, Lug, Mặt bích |
| Tiêu chuẩn mặt bích | JIS, DIN, ANSI, BS |
| Áp lực làm việc | PN10, PN16 |
| Áp lực khí nén | 4 – 8 Bar |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 200°C |
| Kiểu điều khiển | ON/OFF hoặc Tuyến tính |
| Dạng actuator | Tác động đơn, tác động kép |
| Góc đóng mở | 0° – 90° |
Cấu tạo van bướm inox điều khiển khí nén DN125
Thân van bướm inox
Thân van được đúc từ inox 304 hoặc inox 316 có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn vượt trội. Đĩa van dạng cánh bướm được liên kết với trục van giúp thực hiện quá trình đóng mở nhanh chóng. Gioăng EPDM hoặc PTFE đảm bảo độ kín khít cao trong quá trình vận hành.
Bộ truyền động khí nén
Actuator khí nén thường được chế tạo từ hợp kim nhôm sơn tĩnh điện, có khả năng chống bụi và chống nước tốt. Bộ truyền động nhận khí nén từ 4–8 bar để tạo mô-men xoắn giúp xoay đĩa van.

Nguyên lý hoạt động
Khi cấp khí nén vào actuator, piston bên trong chuyển động tạo lực xoay trục van. Đĩa van quay từ vị trí đóng sang vị trí mở hoặc ngược lại. Quá trình đóng mở thường diễn ra trong vài giây, giúp hệ thống vận hành nhanh và chính xác.
Ưu điểm nổi bật
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường hóa chất và nước thải.
- Đóng mở nhanh, giảm thời gian vận hành hệ thống.
- Trọng lượng nhẹ hơn van cổng cùng kích thước.
- Tiết kiệm chi phí nhân công nhờ tự động hóa.
- Hoạt động ổn định trong điều kiện áp suất và nhiệt độ cao.
- Dễ dàng tích hợp PLC, tủ điều khiển và hệ thống SCADA.

Hướng dẫn lắp đặt van bướm inox điều khiển khí nén DN125
Bước 1: Kiểm tra van và đường ống
- Đảm bảo kích thước van DN125 phù hợp với đường ống Phi 141mm.
- Kiểm tra tiêu chuẩn mặt bích tương thích với hệ thống.
- Đảm bảo bộ truyền động khí nén không bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
Bước 2: Vệ sinh hệ thống
- Loại bỏ cặn bẩn, mạt hàn và tạp chất bên trong đường ống.
- Làm sạch bề mặt tiếp xúc của mặt bích trước khi lắp đặt.
Bước 3: Lắp đặt van
- Đặt van vào giữa hai mặt bích.
- Mở cánh van khoảng 10°–15° trước khi siết bulong.
- Căn chỉnh đồng tâm giữa van và đường ống.
Bước 4: Siết bulong
- Lắp đầy đủ bulong trước khi siết.
- Siết theo hình chữ thập hoặc đối xứng để lực ép phân bố đều.
Bước 5: Kết nối khí nén
- Đấu nối đường khí theo sơ đồ của nhà sản xuất.
- Kiểm tra rò rỉ khí tại các đầu nối.
- Đảm bảo nguồn khí nén ổn định từ 4–8 Bar.
Bước 6: Chạy thử
- Cấp khí nén và kiểm tra hành trình đóng mở.
- Kiểm tra độ kín của hệ thống trước khi đưa vào vận hành chính thức.

Bảng so sánh các thương hiệu Van bướm inox điều khiển khí nén
| Tiêu chí | KST | EM Flow | Haitima | IPLS | Kosaplus |
| Xuất xứ | Hàn Quốc | Hàn Quốc | Đài Loan | Trung Quốc | Hàn Quốc |
| Phân khúc | Phổ thông | Trung cấp | Trung – Cao cấp | Trung cấp | Cao cấp |
| Giá thành | Thấp | Trung bình | Trung bình khá | Trung bình | Cao |
| Độ kín | Tốt | Rất tốt | Rất tốt | Tốt | Xuất sắc |
| Độ ổn định khi vận hành | Tốt | Tốt | Rất tốt | Tốt | Xuất sắc |
| Độ chính xác đóng mở | Khá | Tốt | Rất tốt | Tốt | Xuất sắc |
| Tốc độ đóng mở | 1–3 giây | 1–3 giây | 1–3 giây | 1–3 giây | 1–3 giây |
| Áp suất làm việc | PN10–PN16 | PN10–PN16 | PN10–PN16 | PN10–PN16 | PN10–PN25 |
| Nhiệt độ làm việc | -10°C đến 180°C | -10°C đến 180°C | -10°C đến 180°C | -10°C đến 180°C | -20°C đến 200°C (tùy model) |
| Kiểu tác động | Tác động đơn, tác động kép | Tác động đơn, tác động kép | Tác động đơn, tác động kép | Tác động đơn, tác động kép | Tác động đơn, tác động kép |
| Kiểu điều khiển | ON/OFF, Tuyến tính | ON/OFF, Tuyến tính | ON/OFF, Tuyến tính | ON/OFF, Tuyến tính | ON/OFF, Tuyến tính |
| Mô-men xoắn | Khá | Tốt | Cao | Tốt | Rất cao |
| Vật liệu thân van | Inox 304 | Inox 304 | Inox 304 | Inox 304 | Inox 304 |
| Gioăng làm kín | EPDM, PTFE | EPDM, PTFE | EPDM, PTFE | EPDM, PTFE | EPDM, PTFE, Viton |
| Dải kích thước | DN50–DN300 | DN50–DN600 | DN50–DN600 | DN50–DN600 | DN50–DN1000 |
| Khả năng chống ăn mòn | Tốt | Tốt | Rất tốt | Tốt | Xuất sắc |
| Môi trường hóa chất | Khá | Tốt | Tốt | Tốt | Rất tốt |
Ứng dụng thực tế
Van bướm inox điều khiển khí nén DN125 được sử dụng rộng rãi trong:
- Nhà máy xử lý nước sạch và nước thải.
- Hệ thống cấp thoát nước công nghiệp.
- Nhà máy thực phẩm và đồ uống.
- Dây chuyền dược phẩm, mỹ phẩm.
- Hệ thống hóa chất ăn mòn.
- Hệ thống khí nén và hơi nóng công nghiệp.

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.